Chuyển đến nội dung chính

Bài đăng

Đang hiển thị bài đăng từ Tháng 10, 2017

NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG   To be a bad fit:   >>> Không vừa To be a bear for punishment:   >>> Chịu đựng được sự hành hạ To be a believer in ghosts:   >>> Kẻ tin ma quỷ To be a believer in sth:   >>> Người tin việc gì To be a bit cracky: [ (thông tục) gàn, dở hơi] (Người) Hơi điên, hơi mát, tàng tàng " To be a bit groggy about the legs, to feel groggy   ['gr ɔ gi]" "Đi không vững, đi chập chững {chệnh choạng (vì mới dậy, vì thiếu ngủ...)}" To be a burden to sb:   >>> Là một gánh nặng cho người nào To be a church-goer:   >>> Người năng đi nhà thờ, năng đi xem lễ To be a comfort to sb:   >>> Là nguồn an ủi của người nào To be a connoisseur of antiques: [æn'ti:k] Sành về đồ cổ {[,k ɔ ni'sə:]:người thành thạo} To be a cup too low:   >>> Chán nản, nản lòng To be a dab (hand) at sth{[d...