NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG To be a bad fit: >>> Không vừa To be a bear for punishment: >>> Chịu đựng được sự hành hạ To be a believer in ghosts: >>> Kẻ tin ma quỷ To be a believer in sth: >>> Người tin việc gì To be a bit cracky: [ (thông tục) gàn, dở hơi] (Người) Hơi điên, hơi mát, tàng tàng " To be a bit groggy about the legs, to feel groggy ['gr ɔ gi]" "Đi không vững, đi chập chững {chệnh choạng (vì mới dậy, vì thiếu ngủ...)}" To be a burden to sb: >>> Là một gánh nặng cho người nào To be a church-goer: >>> Người năng đi nhà thờ, năng đi xem lễ To be a comfort to sb: >>> Là nguồn an ủi của người nào To be a connoisseur of antiques: [æn'ti:k] Sành về đồ cổ {[,k ɔ ni'sə:]:người thành thạo} To be a cup too low: >>> Chán nản, nản lòng To be a dab (hand) at sth{[d...